Từ vựng
縦断 (じゅうだん, juudan) nghĩa là gì?
縦断 (じゅうだん, juudan) trong tiếng Nhật nghĩa là đi xuyên dọc, cắt dọc qua, băng qua; cắt dọc, bổ dọc.
| Cách đọc | じゅうだん |
|---|---|
| Romaji | juudan |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
縦断じゅうだん
juudan
đi xuyên dọc, cắt dọc qua, băng qua; cắt dọc, bổ dọc
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ đi xuyên dọc, cắt dọc qua, băng quarunning through (north-south); cutting across; travelling across
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ cắt dọc, bổ dọccutting vertically; sectioning longitudinally