Từ vựng
編入 (へんにゅう, hennyuu) nghĩa là gì?
編入 (へんにゅう, hennyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự sáp nhập, việc nhập học chuyển tiếp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へんにゅう |
|---|
| Romaji | hennyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
編入へんにゅう
hennyuu
sự sáp nhập, việc nhập học chuyển tiếp
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự sáp nhập, việc nhập học chuyển tiếpadmission; incorporation; enlistment