Từ vựng
締結 (ていけつ, teiketsu) nghĩa là gì?
締結 (ていけつ, teiketsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự ký kết, sự giao kết hợp đồng hoặc hiệp ước; sự liên kết chặt, sự buộc chặt mối nối.
| Cách đọc | ていけつ |
|---|---|
| Romaji | teiketsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
締結ていけつ
teiketsu
sự ký kết, sự giao kết hợp đồng hoặc hiệp ước; sự liên kết chặt, sự buộc chặt mối nối
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự ký kết, sự giao kết hợp đồng hoặc hiệp ướcconclusion; execution (of a contract); entering (into treaty)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự liên kết chặt, sự buộc chặt mối nốifastening (as in a joint)