Từ vựng
総督 (そうとく, soutoku) nghĩa là gì?
総督 (そうとく, soutoku) trong tiếng Nhật nghĩa là tổng đốc, toàn quyền, phó vương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そうとく |
|---|
| Romaji | soutoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
総督そうとく
soutoku
tổng đốc, toàn quyền, phó vương
- 1danh từ tổng đốc, toàn quyền, phó vươnggovernor-general; governor; viceroy
Còn viết: 總督