Từ vựng
継ぎ接ぎ (つぎはぎ, tsugihagi) nghĩa là gì?
継ぎ接ぎ (つぎはぎ, tsugihagi) trong tiếng Nhật nghĩa là khâu vá, mạng vá quần áo; chắp vá, cóp nhặt ghép lại.
| Cách đọc | つぎはぎ |
|---|---|
| Romaji | tsugihagi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
継ぎ接ぎつぎはぎ
tsugihagi
khâu vá, mạng vá quần áo; chắp vá, cóp nhặt ghép lại
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ khâu vá, mạng vá quần áopatching (clothing); darning
- 2danh từ · động từ (+する) · tính từ の chắp vá, cóp nhặt ghép lạicobbling together (other people's writings, thoughts, etc.); gathering
Còn viết: 継ぎはぎ、継接、継接ぎ