Từ vựng
絶縁 (ぜつえん, zetsuen) nghĩa là gì?
絶縁 (ぜつえん, zetsuen) trong tiếng Nhật nghĩa là cắt đứt quan hệ, đoạn tuyệt; sự cách điện, sự cách nhiệt, sự cô lập.
| Cách đọc | ぜつえん |
|---|---|
| Romaji | zetsuen |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
絶縁ぜつえん
zetsuen
cắt đứt quan hệ, đoạn tuyệt; sự cách điện, sự cách nhiệt, sự cô lập
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ cắt đứt quan hệ, đoạn tuyệtbreaking off relations (with); severing one's connections (with); breaking with (e.g. one's past)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự cách điện, sự cách nhiệt, sự cô lậpinsulation (electrical or thermal); isolation