Từ vựng
絶え間なく (たえまなく, taemanaku) nghĩa là gì?
絶え間なく (たえまなく, taemanaku) trong tiếng Nhật nghĩa là liên tục, không ngừng nghỉ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たえまなく |
|---|
| Romaji | taemanaku |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
絶え間なくたえまなく
taemanaku
liên tục, không ngừng nghỉ
- 1trạng từ liên tục, không ngừng nghỉincessantly; without a pause
Còn viết: 絶え間無く、絶間なく、絶間無く