Từ vựng
絵文字 (えもじ, emoji) nghĩa là gì?
絵文字 (えもじ, emoji) trong tiếng Nhật nghĩa là biểu tượng cảm xúc, emoji; chữ tượng hình, ký hiệu bằng hình vẽ; hình vẽ bằng ký tự ASCII.
| Cách đọc | えもじ |
|---|---|
| Romaji | emoji |
| Từ loại | danh từ |
絵文字えもじ
emoji
biểu tượng cảm xúc, emoji; chữ tượng hình, ký hiệu bằng hình vẽ; hình vẽ bằng ký tự ASCII
- 1danh từ biểu tượng cảm xúc, emojiemoji
- 2danh từ chữ tượng hình, ký hiệu bằng hình vẽpictorial symbol; pictograph; pictogram
- 3danh từ hình vẽ bằng ký tự ASCIIASCII art
Còn viết: 絵もじ