Từ vựng
絵の具 (えのぐ, enogu) nghĩa là gì?
絵の具 (えのぐ, enogu) trong tiếng Nhật nghĩa là màu vẽ, sơn vẽ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えのぐ |
|---|
| Romaji | enogu |
|---|
| Từ loại | cụm từ, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngenogu
màu vẽ, sơn vẽ
- 1cụm từ · danh từ paint; coloring materials; colors
Câu ví dụ
赤い絵の具がもうなくなった。
Màu vẽ đỏ đã hết mất rồi.
子どもが絵の具で絵を描いている。
Đứa trẻ đang vẽ tranh bằng màu vẽ.