Từ vựng
給水 (きゅうすい, kyuusui) nghĩa là gì?
給水 (きゅうすい, kyuusui) trong tiếng Nhật nghĩa là việc cấp nước, nước được cung cấp, sự tiếp thêm nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゅうすい |
|---|
| Romaji | kyuusui |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
給水きゅうすい
kyuusui
việc cấp nước, nước được cung cấp, sự tiếp thêm nước
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc cấp nước, nước được cung cấp, sự tiếp thêm nướcwater supply; supplied water; water refill