Từ vựng
絡み合う (からみあう, karamiau) nghĩa là gì?
絡み合う (からみあう, karamiau) trong tiếng Nhật nghĩa là quấn lấy nhau, bện xoắn vào nhau; đan xen, gắn kết, ràng buộc vào nhau.
| Cách đọc | からみあう |
|---|---|
| Romaji | karamiau |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
絡み合うからみあう
karamiau
quấn lấy nhau, bện xoắn vào nhau; đan xen, gắn kết, ràng buộc vào nhau
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ quấn lấy nhau, bện xoắn vào nhauto intertwine; to become entangled; to get tangled (together)
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ đan xen, gắn kết, ràng buộc vào nhauto become intertwined (of matters, interests, etc.); to become connected; to become linked
Còn viết: 絡みあう、からみ合う