Từ vựng
結託 (けったく, kettaku) nghĩa là gì?
結託 (けったく, kettaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự câu kết, sự thông đồng ngầm với nhau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けったく |
|---|
| Romaji | kettaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
結託けったく
kettaku
sự câu kết, sự thông đồng ngầm với nhau
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự câu kết, sự thông đồng ngầm với nhauconspiracy; collusion
Còn viết: 結托