Từ vựng
経理 (けいり, keiri) nghĩa là gì?
経理 (けいり, keiri) trong tiếng Nhật nghĩa là kế toán, sự quản lý tài chính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいり |
|---|
| Romaji | keiri |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
経理けいり
keiri
kế toán, sự quản lý tài chính
- 1danh từ kế toán, sự quản lý tài chínhaccounting; administration (of money)