Từ vựng

経済的 (けいざいてき, keizaiteki) nghĩa là gì?

経済的 (けいざいてき, keizaiteki) trong tiếng Nhật nghĩa là thuộc về kinh tế, tài chính; tiết kiệm, kinh tế.

Thông tin tra cứu
Cách đọcけいざいてき
Romajikeizaiteki
Từ loạitính từ -na
けいざいてき
keizaiteki

thuộc về kinh tế, tài chính; tiết kiệm, kinh tế

  1. 1tính từ -na thuộc về kinh tế, tài chínheconomic; financial
  2. 2tính từ -na tiết kiệm, kinh tếeconomical; thrifty; frugal

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.