Từ vựng
経済的 (けいざいてき, keizaiteki) nghĩa là gì?
経済的 (けいざいてき, keizaiteki) trong tiếng Nhật nghĩa là thuộc về kinh tế, tài chính; tiết kiệm, kinh tế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいざいてき |
|---|
| Romaji | keizaiteki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
経済的けいざいてき
keizaiteki
thuộc về kinh tế, tài chính; tiết kiệm, kinh tế
- 1tính từ -na thuộc về kinh tế, tài chínheconomic; financial
- 2tính từ -na tiết kiệm, kinh tếeconomical; thrifty; frugal