Từ vựng
経済学 (けいざいがく, keizaigaku) nghĩa là gì?
経済学 (けいざいがく, keizaigaku) trong tiếng Nhật nghĩa là kinh tế học.
| Cách đọc | けいざいがく |
|---|---|
| Romaji | keizaigaku |
| Từ loại | danh từ |
経済学けいざいがく
keizaigaku
kinh tế học
- 1danh từ kinh tế họceconomics
Từ vựng
経済学 (けいざいがく, keizaigaku) trong tiếng Nhật nghĩa là kinh tế học.
| Cách đọc | けいざいがく |
|---|---|
| Romaji | keizaigaku |
| Từ loại | danh từ |
kinh tế học