Từ vựng
終電 (しゅうでん, shuuden) nghĩa là gì?
終電 (しゅうでん, shuuden) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) chuyến tàu điện cuối cùng trong ngày.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうでん |
|---|
| Romaji | shuuden |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
終電しゅうでん
shuuden
(viết tắt) chuyến tàu điện cuối cùng trong ngày
- 1danh từ (viết tắt) chuyến tàu điện cuối cùng trong ngàylast train (of the day)