Từ vựng
終値 (おわりね, owarine) nghĩa là gì?
終値 (おわりね, owarine) trong tiếng Nhật nghĩa là (tài chính) giá đóng cửa phiên giao dịch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おわりね |
|---|
| Romaji | owarine |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
終値おわりね
owarine
(tài chính) giá đóng cửa phiên giao dịch
- 1danh từ (tài chính) giá đóng cửa phiên giao dịchclosing price
Còn viết: 終わり値、終り値