Từ vựng

系列 (けいれつ, keiretsu) nghĩa là gì?

系列 (けいれつ, keiretsu) trong tiếng Nhật nghĩa là chuỗi, dãy, hệ thống; keiretsu, tập đoàn liên kết qua sở hữu cổ phần chéo; trực thuộc, cùng hệ thống, thuộc nhóm công ty con.

Thông tin tra cứu
Cách đọcけいれつ
Romajikeiretsu
Từ loạidanh từ
けいれつ
keiretsu

chuỗi, dãy, hệ thống; keiretsu, tập đoàn liên kết qua sở hữu cổ phần chéo; trực thuộc, cùng hệ thống, thuộc nhóm công ty con

  1. 1danh từ chuỗi, dãy, hệ thốngseries; sequence; system
  2. 2danh từ keiretsu, tập đoàn liên kết qua sở hữu cổ phần chéokeiretsu (group); conglomeration of businesses linked by cross-shareholdings
  3. 3tính từ の trực thuộc, cùng hệ thống, thuộc nhóm công ty conaffiliated; subsidiary

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.