Từ vựng
精通 (せいつう, seitsuu) nghĩa là gì?
精通 (せいつう, seitsuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tinh thông, sự am tường, thông thạo; lần xuất tinh đầu tiên ở tuổi dậy thì.
| Cách đọc | せいつう |
|---|---|
| Romaji | seitsuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
精通せいつう
seitsuu
sự tinh thông, sự am tường, thông thạo; lần xuất tinh đầu tiên ở tuổi dậy thì
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tinh thông, sự am tường, thông thạobeing well versed (in); being well acquainted (with); being familiar (with)
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ lần xuất tinh đầu tiên ở tuổi dậy thì(a boy's) first ejaculation; spermarche; semenarche