Từ vựng
精米 (せいまい, seimai) nghĩa là gì?
精米 (せいまい, seimai) trong tiếng Nhật nghĩa là xay xát gạo, gạo đã xát trắng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいまい |
|---|
| Romaji | seimai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
精米せいまい
seimai
xay xát gạo, gạo đã xát trắng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ xay xát gạo, gạo đã xát trắngrice polishing; polished rice