Từ vựng
精力 (せいりょく, seiryoku) nghĩa là gì?
精力 (せいりょく, seiryoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sinh lực, sức sống, sức lực dồi dào.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいりょく |
|---|
| Romaji | seiryoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
精力せいりょく
seiryoku
sinh lực, sức sống, sức lực dồi dào
- 1danh từ sinh lực, sức sống, sức lực dồi dàoenergy; vigor; vigour