Từ vựng
粉砕 (ふんさい, funsai) nghĩa là gì?
粉砕 (ふんさい, funsai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự nghiền thành bột, sự tán nhỏ; sự đập tan, sự nghiền nát.
| Cách đọc | ふんさい |
|---|---|
| Romaji | funsai |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
粉砕ふんさい
funsai
sự nghiền thành bột, sự tán nhỏ; sự đập tan, sự nghiền nát
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự nghiền thành bột, sự tán nhỏpulverization; pulverisation
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đập tan, sự nghiền nát, sự phá tan tànhreducing to pieces; crushing; smashing