Từ vựng
節句 (せっく, sekku) nghĩa là gì?
節句 (せっく, sekku) trong tiếng Nhật nghĩa là lễ tiết cổ truyền theo mùa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せっく |
|---|
| Romaji | sekku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
節句せっく
sekku
lễ tiết cổ truyền theo mùa
- 1danh từ lễ tiết cổ truyền theo mùaseasonal festival
Còn viết: 節供