Từ vựng
算定 (さんてい, santei) nghĩa là gì?
算定 (さんてい, santei) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tính toán, sự ước tính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さんてい |
|---|
| Romaji | santei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
算定さんてい
santei
sự tính toán, sự ước tính
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tính toán, sự ước tínhcalculation; estimation; computation