Từ vựng
筋道 (すじみち, sujimichi) nghĩa là gì?
筋道 (すじみち, sujimichi) trong tiếng Nhật nghĩa là lý lẽ, tính hợp lý, logic; trình tự, phương pháp, mạch lập luận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すじみち |
|---|
| Romaji | sujimichi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
筋道すじみち
sujimichi
lý lẽ, tính hợp lý, logic; trình tự, phương pháp, mạch lập luận
- 1danh từ lý lẽ, tính hợp lý, logicreason; logic
- 2danh từ trình tự, phương pháp, mạch lập luậnmethod; system; order