Từ vựng
空転 (くうてん, kuuten) nghĩa là gì?
空転 (くうてん, kuuten) trong tiếng Nhật nghĩa là quay không tải, chạy không tải; giậm chân tại chỗ, xoay vòng luẩn quẩn.
| Cách đọc | くうてん |
|---|---|
| Romaji | kuuten |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
空転くうてん
kuuten
quay không tải, chạy không tải; giậm chân tại chỗ, xoay vòng luẩn quẩn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ quay không tải, chạy không tải, quay trượtracing (of an engine); idling
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ giậm chân tại chỗ, xoay vòng luẩn quẩn, không đi đến đâugoing in circles (of an argument, discussion, etc.); spinning one's wheels; going nowhere