Từ vựng
空疎 (くうそ, kuuso) nghĩa là gì?
空疎 (くうそ, kuuso) trong tiếng Nhật nghĩa là sáo rỗng, trống rỗng, thiếu thực chất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くうそ |
|---|
| Romaji | kuuso |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
空疎くうそ
kuuso
sáo rỗng, trống rỗng, thiếu thực chất
- 1tính từ -na · danh từ sáo rỗng, trống rỗng, thiếu thực chấtempty (e.g. argument); insubstantial; hollow