Từ vựng
空前 (くうぜん, kuuzen) nghĩa là gì?
空前 (くうぜん, kuuzen) trong tiếng Nhật nghĩa là chưa từng có từ trước đến nay, vô tiền khoáng hậu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くうぜん |
|---|
| Romaji | kuuzen |
|---|
| Từ loại | tính từ の |
|---|
空前くうぜん
kuuzen
chưa từng có từ trước đến nay, vô tiền khoáng hậu
- 1tính từ の chưa từng có từ trước đến nay, vô tiền khoáng hậuunprecedented; record-breaking