Từ vựng
穴埋め (あなうめ, anaume) nghĩa là gì?
穴埋め (あなうめ, anaume) trong tiếng Nhật nghĩa là lấp lỗ, lấp hố, vá chỗ thủng; lấp chỗ trống, thế chỗ tạm thời; bù đắp thiệt hại, bù lỗ; bài tập điền từ vào chỗ trống.
| Cách đọc | あなうめ |
|---|---|
| Romaji | anaume |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
穴埋めあなうめ
anaume
lấp lỗ, lấp hố, vá chỗ thủng; lấp chỗ trống, thế chỗ tạm thời; bù đắp thiệt hại, bù lỗ; bài tập điền từ vào chỗ trống
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ lấp lỗ, lấp hố, vá chỗ thủngfilling (up) a hole
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ lấp chỗ trống, thế chỗ tạm thời, bài chèn trangfilling in (for a gap, vacancy, etc.); stopgap; filler (e.g. article)
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ bù đắp thiệt hại, bù lỗmaking up (for a loss, damage, etc.); covering (a deficit); compensation
- 4danh từ bài tập điền từ vào chỗ trốngfill-in-the-blank activity; cloze test (i.e. text with words removed)
Còn viết: 穴うめ