Từ vựng
種目 (しゅもく, shumoku) nghĩa là gì?
種目 (しゅもく, shumoku) trong tiếng Nhật nghĩa là hạng mục, nội dung thi đấu.
| Cách đọc | しゅもく |
|---|---|
| Romaji | shumoku |
| Từ loại | danh từ |
種目しゅもく
shumoku
hạng mục, nội dung thi đấu
- 1danh từ hạng mục, nội dung thi đấuitem; event
Từ vựng
種目 (しゅもく, shumoku) trong tiếng Nhật nghĩa là hạng mục, nội dung thi đấu.
| Cách đọc | しゅもく |
|---|---|
| Romaji | shumoku |
| Từ loại | danh từ |
hạng mục, nội dung thi đấu