Từ vựng
種痘 (しゅとう, shutou) nghĩa là gì?
種痘 (しゅとう, shutou) trong tiếng Nhật nghĩa là chủng đậu, tiêm vắc-xin đậu mùa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅとう |
|---|
| Romaji | shutou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
種痘しゅとう
shutou
chủng đậu, tiêm vắc-xin đậu mùa
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ chủng đậu, tiêm vắc-xin đậu mùasmallpox vaccination; inoculation against smallpox