Từ vựng
種子 (しゅし, shushi) nghĩa là gì?
種子 (しゅし, shushi) trong tiếng Nhật nghĩa là hạt giống thực vật.
| Cách đọc | しゅし |
|---|---|
| Romaji | shushi |
| Từ loại | danh từ |
種子しゅし
shushi
hạt giống thực vật
- 1danh từ hạt giống thực vậtseed; pit
Từ vựng
種子 (しゅし, shushi) trong tiếng Nhật nghĩa là hạt giống thực vật.
| Cách đọc | しゅし |
|---|---|
| Romaji | shushi |
| Từ loại | danh từ |
hạt giống thực vật