Từ vựng
禁酒 (きんしゅ, kinshu) nghĩa là gì?
禁酒 (きんしゅ, kinshu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cai rượu, sự kiêng rượu; lệnh cấm rượu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きんしゅ |
|---|
| Romaji | kinshu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
禁酒きんしゅ
kinshu
sự cai rượu, sự kiêng rượu; lệnh cấm rượu
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự cai rượu, sự kiêng rượuabstinence from alcohol; temperance
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ lệnh cấm rượuprohibition of drinking