Từ vựng
禁句 (きんく, kinku) nghĩa là gì?
禁句 (きんく, kinku) trong tiếng Nhật nghĩa là từ cấm kỵ, chủ đề cấm kỵ; từ ngữ kiêng dùng trong thơ waka và haikai.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きんく |
|---|
| Romaji | kinku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
禁句きんく
kinku
từ cấm kỵ, chủ đề cấm kỵ; từ ngữ kiêng dùng trong thơ waka và haikai
- 1danh từ từ cấm kỵ, chủ đề cấm kỵtaboo word; forbidden topic
- 2danh từ từ ngữ kiêng dùng trong thơ waka và haikaiwords or phrases not allowed (in waka and haikai)