Từ vựng
票田 (ひょうでん, hyouden) nghĩa là gì?
票田 (ひょうでん, hyouden) trong tiếng Nhật nghĩa là vùng cử tri ruột, địa bàn có nguồn phiếu bầu vững chắc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひょうでん |
|---|
| Romaji | hyouden |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
票田ひょうでん
hyouden
vùng cử tri ruột, địa bàn có nguồn phiếu bầu vững chắc
- 1danh từ vùng cử tri ruột, địa bàn có nguồn phiếu bầu vững chắc(reliable) source of votes; area of strong electoral support; stronghold