Từ vựng
祈念 (きねん, kinen) nghĩa là gì?
祈念 (きねん, kinen) trong tiếng Nhật nghĩa là việc thành tâm cầu nguyện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きねん |
|---|
| Romaji | kinen |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
祈念きねん
kinen
việc thành tâm cầu nguyện
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc thành tâm cầu nguyệnprayer