Từ vựng
礼状 (れいじょう, reijou) nghĩa là gì?
礼状 (れいじょう, reijou) trong tiếng Nhật nghĩa là thư cảm ơn.
| Cách đọc | れいじょう |
|---|---|
| Romaji | reijou |
| Từ loại | danh từ |
礼状れいじょう
reijou
thư cảm ơn
- 1danh từ thư cảm ơnacknowledgment; acknowledgement; letter of thanks
Từ vựng
礼状 (れいじょう, reijou) trong tiếng Nhật nghĩa là thư cảm ơn.
| Cách đọc | れいじょう |
|---|---|
| Romaji | reijou |
| Từ loại | danh từ |
thư cảm ơn