Từ vựng
硫黄 (いおう, iou) nghĩa là gì?
硫黄 (いおう, iou) trong tiếng Nhật nghĩa là lưu huỳnh, diêm sinh.
| Cách đọc | いおう |
|---|---|
| Romaji | iou |
| Từ loại | danh từ |
硫黄いおう
iou
lưu huỳnh, diêm sinh
- 1danh từ lưu huỳnh, diêm sinhsulfur (S); sulphur
Từ vựng
硫黄 (いおう, iou) trong tiếng Nhật nghĩa là lưu huỳnh, diêm sinh.
| Cách đọc | いおう |
|---|---|
| Romaji | iou |
| Từ loại | danh từ |
lưu huỳnh, diêm sinh