Từ vựng

短命 (たんめい, tanmei) nghĩa là gì?

短命 (たんめい, tanmei) trong tiếng Nhật nghĩa là đoản mệnh, yểu mệnh, tuổi thọ ngắn.

Thông tin tra cứu
Cách đọcたんめい
Romajitanmei
Từ loạitính từ -na, tính từ の, danh từ
たんめい
tanmei

đoản mệnh, yểu mệnh, tuổi thọ ngắn

  1. 1tính từ -na · tính từ の · danh từ đoản mệnh, yểu mệnh, tuổi thọ ngắnshort life; short lived

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.