Từ vựng
知らん顔 (しらんかお, shirankao) nghĩa là gì?
知らん顔 (しらんかお, shirankao) trong tiếng Nhật nghĩa là sự giả vờ không biết, sự làm ngơ; vẻ mặt dửng dưng, thái độ thờ ơ.
| Cách đọc | しらんかお |
|---|---|
| Romaji | shirankao |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
知らん顔しらんかお
shirankao
sự giả vờ không biết, sự làm ngơ; vẻ mặt dửng dưng, thái độ thờ ơ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự giả vờ không biết, sự làm ngơ, thái độ tảng lờfeigned ignorance; pretending not to know; pretending not to recognize (someone)
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ vẻ mặt dửng dưng, thái độ thờ ơunconcerned air; indifference; nonchalance