Từ vựng
督促 (とくそく, tokusoku) nghĩa là gì?
督促 (とくそく, tokusoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đôn đốc, sự thúc giục, sự đòi gắt gao.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とくそく |
|---|
| Romaji | tokusoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
督促とくそく
tokusoku
sự đôn đốc, sự thúc giục, sự đòi gắt gao
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đôn đốc, sự thúc giục, sự đòi gắt gaourge; demand; importunity