Từ vựng
着衣 (ちゃくい, chakui) nghĩa là gì?
着衣 (ちゃくい, chakui) trong tiếng Nhật nghĩa là quần áo đang mặc trên người, y phục; việc mặc quần áo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゃくい |
|---|
| Romaji | chakui |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
着衣ちゃくい
chakui
quần áo đang mặc trên người, y phục; việc mặc quần áo
- 1danh từ quần áo đang mặc trên người, y phụcclothes (that one is wearing)
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc mặc quần áowearing clothes