Từ vựng
着地 (ちゃくち, chakuchi) nghĩa là gì?
着地 (ちゃくち, chakuchi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tiếp đất, sự hạ cánh xuống mặt đất; điểm tiếp đất, bến đỗ cuối; nơi nhận hàng, điểm hàng đến; kết quả cuối cùng, điểm chốt thỏa thuận.
| Cách đọc | ちゃくち |
|---|---|
| Romaji | chakuchi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
着地ちゃくち
chakuchi
sự tiếp đất, sự hạ cánh xuống mặt đất; điểm tiếp đất, bến đỗ cuối; nơi nhận hàng, điểm hàng đến; kết quả cuối cùng, điểm chốt thỏa thuận
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tiếp đất, sự hạ cánh xuống mặt đấtlanding (on the ground)
- 2danh từ điểm tiếp đất, bến đỗ cuốilanding place; terminal
- 3danh từ nơi nhận hàng, điểm hàng đến(shipping) destination
- 4danh từ kết quả cuối cùng, điểm chốt thỏa thuậnoutcome; final result; settlement