Từ vựng
真っ直ぐ (まっすぐ, massugu) nghĩa là gì?
真っ直ぐ (まっすぐ, massugu) trong tiếng Nhật nghĩa là thẳng, thẳng tắp, thẳng đứng; ngay thẳng, trung thực, thẳng thắn.
| Cách đọc | まっすぐ |
|---|---|
| Romaji | massugu |
| Từ loại | tính từ -na, trạng từ, danh từ |
真っ直ぐまっすぐ
massugu
thẳng, thẳng tắp, thẳng đứng; ngay thẳng, trung thực, thẳng thắn
- 1tính từ -na · trạng từ · danh từ thẳng, thẳng tắp, thẳng đứngstraight (ahead); direct; upright
- 2tính từ -na · danh từ ngay thẳng, trung thực, thẳng thắnstraightforward; honest; frank
Còn viết: 真っすぐ、真っ直、真直ぐ