相手取る (あいてどる, aitedoru) trong tiếng Nhật nghĩa là khởi kiện ai, lấy ai làm đối thủ.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
あいてどる
Romaji
aitedoru
Từ loại
cụm từ, động từ nhóm 1, tha động từ
相手取るあいてどる
aitedoru
khởi kiện ai, lấy ai làm đối thủ
1cụm từ · động từ nhóm 1 · tha động từkhởi kiện ai, lấy ai làm đối thủto challenge (esp. in a lawsuit); to take on an opponent (in negotiations, contest, etc.)