Từ vựng
直列 (ちょくれつ, chokuretsu) nghĩa là gì?
直列 (ちょくれつ, chokuretsu) trong tiếng Nhật nghĩa là mắc nối tiếp, sự nối tiếp; theo chuỗi nối tiếp, tuần tự.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょくれつ |
|---|
| Romaji | chokuretsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
直列ちょくれつ
chokuretsu
mắc nối tiếp, sự nối tiếp; theo chuỗi nối tiếp, tuần tự
- 1danh từ · tính từ の mắc nối tiếp, sự nối tiếpseries (e.g. electrical)
- 2adj-f theo chuỗi nối tiếp, tuần tựserial