Từ vựng
目盛り (めもり, memori) nghĩa là gì?
目盛り (めもり, memori) trong tiếng Nhật nghĩa là vạch chia độ, thang đo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めもり |
|---|
| Romaji | memori |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
目盛りめもり
memori
vạch chia độ, thang đo
- 1danh từ vạch chia độ, thang đograduations (on a ruler, thermometer, etc.); gradations; division
Còn viết: 目盛