Từ vựng
目減り (めべり, meberi) nghĩa là gì?
目減り (めべり, meberi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hao hụt trọng lượng hoặc thể tích khi vận chuyển; sự sụt giảm giá trị, sự hao hụt giá trị thực.
| Cách đọc | めべり |
|---|---|
| Romaji | meberi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
目減りめべり
meberi
sự hao hụt trọng lượng hoặc thể tích khi vận chuyển; sự sụt giảm giá trị, sự hao hụt giá trị thực
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự hao hụt trọng lượng hoặc thể tích khi vận chuyểnloss (of weight or volume, e.g. in transit); ullage; outage
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự sụt giảm giá trị, sự hao hụt giá trị thựcdecrease (in value); reduction