Từ vựng
目抜き (めぬき, menuki) nghĩa là gì?
目抜き (めぬき, menuki) trong tiếng Nhật nghĩa là chính, trọng yếu, sầm uất nhất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めぬき |
|---|
| Romaji | menuki |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
目抜きめぬき
menuki
chính, trọng yếu, sầm uất nhất
- 1danh từ · tính từ の chính, trọng yếu, sầm uất nhấtprincipal; main; important