Từ vựng
目処 (めど, medo) nghĩa là gì?
目処 (めど, medo) trong tiếng Nhật nghĩa là mục tiêu, đích hướng tới; triển vọng hoàn thành, manh mối giải quyết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めど |
|---|
| Romaji | medo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
目処めど
medo
mục tiêu, đích hướng tới; triển vọng hoàn thành, manh mối giải quyết
- 1danh từ mục tiêu, đích hướng tớiaim; goal
- 2danh từ triển vọng hoàn thành, manh mối giải quyếtprospect; outlook
Còn viết: 目途